Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Doppelmatratze' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Doppelmatratze
die
[ˈdɔpl̩maˌtʁat͡sə]
Danh từ
Số nhiều: Doppelmatratzen
Định nghĩa
1
nệm đôi
- Nệm có đủ chỗ cho hai người nằm.
Matratze, auf der zwei Personen Platz haben
„Auf dem Boden liegt eine
Doppelmatratze
ohne Unterlage.“
“Trên sàn có một chiếc nệm đôi đặt trực tiếp không có tấm lót bên dưới.”
Danh từ