'Doppelmoral' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Doppelmoraldie
[ˈdɔpl̩moˌʁaːl]Danh từ
Định nghĩa
1
đạo đức giả- Thái độ của những người có những quan niệm đạo đức được tuyên bố ra mâu thuẫn với hành vi thực tế của chính họ.
Haltung von Personen, bei denen die bekundeten moralischen Vorstellungen im Widerspruch zum tatsächlichen Verhalten stehen
„Ich fragte mich, warum ich immer in solche Situationen gerate, in denen ich auf eine ernüchternde Art und Weise mit meinen eigenen Schwächen und der Doppelmoral meiner Landsleute konfrontiert werde.“
“Tôi tự hỏi tại sao mình luôn rơi vào những tình huống như vậy, trong đó tôi phải đối diện một cách tỉnh mộng với những điểm yếu của chính mình và sự đạo đức giả của đồng bào tôi.”
„Und genau darin liegt die Verlogenheit dieser Doppelmoral.“
“Và chính ở đó nằm sự dối trá của kiểu đạo đức giả này.”