

hai chiến thắng- hai chiến thắng liên tiếp, xảy ra nối tiếp nhau trong một giai đoạn hoặc cuộc thi đấu.
zwei aufeinanderfolgende Siege
chiếm hai hạng đầu- việc một đội hoặc một tập thể giành được cả vị trí thứ nhất và thứ hai trong một cuộc thi đấu hoặc cuộc tranh tài.
die erste und zweite Platzierung durch eine Mannschaft bei einem Wettbewerbung