Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Dorfausgang' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dorfausgang
der
[ˈdɔʁfʔaʊ̯sˌɡaŋ]
Danh từ
Số nhiều: Dorfausgänge
Định nghĩa
1
lối ra
- Lối hoặc điểm ra khỏi một ngôi làng.
Ausgang eines Dorfes
„Der Oberkommandierende hielt jetzt am
Dorfausgang
und liess die Truppen an sich vorüberziehen.“
“Vị tổng chỉ huy lúc này dừng lại ở lối ra của làng và để cho quân lính lần lượt đi qua trước mặt mình.”
Từ trái nghĩa
Dorfeingang
Danh từ