cộng đồng làng- Tập thể toàn bộ những người cùng sinh sống trong một ngôi làng.
Gesamtheit der Personen, die gemeinsam in einem Dorf leben
„Enno Ried brachte sich leidenschaftlich in die Dorfgemeinschaft ein.“
Enno Ried đã nhiệt tình tham gia vào cộng đồng làng.
„Zu diesen nächtlichen Treffen im unzugänglichen Busch wurden ganze Dorfgemeinschaften unter Zwang abkommandiert und waren dort der Indoktrination durch die bewaffneten Guerillas ausgesetzt.“
Đối với những cuộc tụ họp ban đêm này ở vùng bụi rậm khó tiếp cận, cả cộng đồng làng đã bị cưỡng ép điều đến đó và phải chịu sự tuyên truyền nhồi sọ của các du kích vũ trang.