'Dorfklatsch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dorfklatschder
[ˈdɔʁfˌklat͡ʃ]Danh từSố nhiều: Dorfklatsche
Định nghĩa
1
chuyện làng- Chuyện tán gẫu, đồn thổi hoặc ngồi lê đôi mách lan truyền trong một ngôi làng, thường xoay quanh đời tư và các sự việc của dân làng.
Klatsch, der in einem Dorf herrscht
„Nirgends sonst wurde ihre Lust an der Katastrophe so zuverlässig bedient, Desaster weltweit, täglich frisch, da kam kein Dorfklatsch mit.“
“Không ở đâu khác mà sự thích thú của bà đối với thảm họa lại được đáp ứng chắc chắn đến thế, thảm họa khắp thế giới, mới mỗi ngày, đến cả chuyện làng cũng không thể sánh bằng.”