'Dorfmuseum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dorfmuseumdas
[ˈdɔʁfmuˌzeːʊm]Danh từSố nhiều: Dorfmuseen
Định nghĩa
1
bảo tàng làng- Bảo tàng của một ngôi làng, nơi trưng bày và lưu giữ các hiện vật, tư liệu liên quan đến lịch sử, văn hóa và đời sống của làng đó.
Museum eines Dorfes
„Aber vielleicht sollte man ja bei einem Ausflug nach Heldra nicht nur den leiblichen Gelüsten frönen, sondern sein lückenhaftes Wissen um diese beiden Persönlichkeiten durch einen Besuch im Dorfmuseum auffrischen.“
“Nhưng có lẽ trong một chuyến đi đến Heldra, người ta không nên chỉ chiều theo những ham muốn ăn uống, mà còn nên bổ sung lại những hiểu biết còn thiếu sót của mình về hai nhân vật này bằng một chuyến thăm bảo tàng làng.”