'Dorfrand' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dorfrand
der
[ˈdɔʁfˌʁant]Danh từSố nhiều: Dorfränder
Định nghĩa
1
rìa làng- Khu vực ranh giới giữa làng và vùng đất xung quanh, tức phần ngoài cùng của làng tiếp giáp với ngoại ô hoặc đồng ruộng.
Grenzbereich zwischen Dorf und Umland
„Die Frau am Dorfrand, die im Garten arbeitet und bei der ich mich vorsichtig erkundige, stemmt ganz empört ihre Arme in die Hüften, als sei es abwegig, etwas anderes anzunehmen.“
“Người phụ nữ ở rìa làng, đang làm việc trong vườn và là người mà tôi dè dặt hỏi thăm, bực tức chống tay lên hông, như thể thật vô lý nếu nghĩ khác đi.”
„Ein Trupp von fünfzehn Mann mühte sich mit munterem Geschrei ab, jenseits der Häuser am Dorfrande die hohe Flechtwand eines Schuppens einzureissen, dessen Dach bereits abgenommen war.“
“Một tốp mười lăm người vừa hò hét rộn rã vừa vất vả phá đổ bức tường đan cao của một cái kho ở phía bên kia những ngôi nhà, nơi rìa làng; mái của nó đã được tháo xuống trước đó.”