Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Dorfweib' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dorfweib
das
[ˈdɔʁfˌvaɪ̯p]
Danh từ
Số nhiều: Dorfweiber
Định nghĩa
1
thôn nữ
- Người phụ nữ sống ở vùng nông thôn hoặc trong làng.
Frau, die auf dem Dorf lebt
„Natürlich glaubten die
Dorfweiber
an einen Giftselbstmord, der den Magister vor Reue bewahren sollte.“
“Dĩ nhiên những người đàn bà trong làng tin rằng đó là một vụ tự sát bằng thuốc độc, nhằm giúp vị pháp sư tránh khỏi sự dằn vặt vì hối hận.”
Danh từ