'Draufgängertum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Draufgängertumdas
[ˈdʁaʊ̯fˌɡɛŋɐtuːm]Danh từ
Định nghĩa
1
liều lĩnh- Thái độ bắt tay vào làm mọi việc với nhiều nhiệt huyết nhưng thiếu tự chủ và thiếu sự cân nhắc, không để ý đầy đủ đến hậu quả hay người khác.
Haltung, Dinge mit Elan und Mangel an Selbstkontrolle und Rücksicht anzupacken
„Als ich seine kühle Weisheit mit meinem ungestümen Draufgängertum verglich, mußte ich zugeben, daß er würdig war, mir Lehren zu erteilen.“
Khi tôi so sánh sự khôn ngoan điềm tĩnh của ông ấy với tính liều lĩnh bốc đồng của mình, tôi buộc phải thừa nhận rằng ông ấy xứng đáng dạy bảo tôi.