

kẻ chửi bới- Người nói về người khác bằng lời lẽ thô tục, bẩn thỉu và xúc phạm.
jemand, der in einer unflätigen Ausdrucksweise über andere redet
thứ ô nhiễm- Vật hoặc phương tiện gây ô nhiễm môi trường xung quanh một cách quá mức.
etwas, das seine Umwelt übermäßig verschmutzt