bản kịch bản- Phiên bản của một tác phẩm hoặc tư liệu gốc được xây dựng dưới dạng kịch bản phim.
Gestaltung/Variante einer Vorlage als Drehbuch
„Er schreibt eine Drehbuchfassung, die die Naziherrschaft anklagt.“
Ông ấy đang viết một bản kịch bản lên án chế độ cai trị của phát xít Đức.
„Viele Szenen der aufgefundenen Drehbuchfassung zeigen das brutale Verhalten weißer Großgrundbesitzer Sklaven gegenüber, unter anderem Schläge und emotionale Gewalt.“
Nhiều cảnh trong bản kịch bản được tìm thấy cho thấy hành vi tàn bạo của các địa chủ da trắng đối với nô lệ, trong đó có đánh đập và bạo lực tinh thần.