'Drehstoßer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Drehstoßerder
[ˈdʁeːˌʃtoːsɐ]Danh từSố nhiều: Drehstoßer
Định nghĩa
1
người đẩy xoay- Vận động viên điền kinh thực hiện môn đẩy tạ bằng kỹ thuật xoay người trước khi đẩy.
Leichtathlet, der beim Kugelstoßen die Drehstoßtechnik anwendet
„«Bislang ist Drehstoßer Kovacs ein bissel unkonstant. Mit einem starken ersten Stoß kann man ihn bei der WM unter Druck setzen», glaubt Storl.“
“Cho đến nay, Kovacs, một người đẩy xoay, vẫn hơi thiếu ổn định. Theo Storl, với một cú đẩy đầu tiên mạnh, người ta có thể gây áp lực cho anh ấy tại Giải vô địch thế giới.”