

ấu sán não- Ấu trùng dạng nang của một loài sán dây, cụ thể là sán dây quế, gây ra bệnh quay vòng ở cừu.
Finne einer Bandwurmart, des Quesenbandwurms, die die Drehkrankheit bei Schafen verursacht
chóng mặt- Sự suy giảm khả năng giữ thăng bằng gây cảm giác choáng váng, quay cuồng; cũng có thể dùng để chỉ trạng thái đầu óc không bình thường, như phát điên hoặc mất trí.
Verminderung des Gleichgewichtssinns: Schwindelgefühl; verrückt sein, irre sein