'Drehzeug' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Drehzeugdas
[ˈdʁeːˌt͡sɔɪ̯k]Danh từSố nhiều: Drehzeuge
Định nghĩa
1
đồ tiện- Tổng thể các dụng cụ hoặc bộ phận dùng để thực hiện việc tiện, quay hoặc gia công bằng cách xoay.
Gesamtheit der Utensilien oder Bauteile zum Drehen
Leo kaufte das Drehzeug.
Leo đã mua đồ tiện.
„Ein zweiter in Colditz thätiger Mann war Pankraz Zeller, Drechsler von Regensburg, später Bürger in Eger, 1583 angestellt für Colditz, wohin er mit dem übersiedeln sollte, um den Saal mit Leuchtern u. a. zu zieren und daran sein Meisterstück zu beweisen.“
Drehzeug
“Một người thứ hai làm việc tại Colditz là Pankraz Zeller, thợ tiện đến từ Regensburg, sau này là công dân ở Eger, được tuyển cho Colditz vào năm 1583; ông phải chuyển đến đó cùng với đồ tiện để trang trí hội trường bằng chân đèn và những vật khác, đồng thời qua đó chứng tỏ tay nghề bậc thầy của mình.”