liên minh ba đảng- Liên minh chính trị gồm ba đảng phái, được thành lập để thực hiện hoặc thúc đẩy những mục tiêu nhất định.
aus drei Parteien bestehendes politisches Bündnis zur Durchsetzung bestimmter Ziele
„Im Gespräch ist man rasch beim Kern des Debakels: Nicht nur, daß die Dreierkoalition zerbröckelt und zerfasert; bis in die Spitze der Exekutive schlagen widersprüchliche oder unvereinbare Parteiinteressen in einem Maße durch, wie man das selten erlebt hat.“
“Trong cuộc trao đổi, người ta nhanh chóng đi đến cốt lõi của thảm bại này: Không chỉ là liên minh ba đảng đang tan rã và rệu rã; mà ngay đến tầng lớp lãnh đạo cao nhất của bộ máy hành pháp cũng bị chi phối bởi những lợi ích đảng phái mâu thuẫn hoặc không thể dung hòa ở mức độ hiếm khi người ta từng chứng kiến.”
„Noch fehlt der sich abzeichnenden neuen Dreierkoalition etwas, das ihre Vorgängerin hatte.“
“Liên minh ba đảng mới đang hình thành vẫn còn thiếu một điều mà liên minh tiền nhiệm của nó đã có.”