Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Dreivierteljahrhundert' nghĩa là gì?
Dreivierteljahrhundert
das
[ˈdʁaɪ̯fɪʁtl̩jaːɐ̯ˌhʊndɐt]
Danh từ
Số nhiều: Dreivierteljahrhunderte
Định nghĩa
1
75 năm
- Khoảng thời gian kéo dài 75 năm, tương đương ba phần tư thế kỷ.
Zeitraum von 75 Jahren
„Hier hatte die Familie seiner Mutter ein
Dreivierteljahrhundert
gelebt.“
“Ở đây, gia đình bên ngoại của ông ấy đã sống suốt 75 năm.”
Danh từ