

quy định trang phục- Kiểu hoặc quy tắc ăn mặc được quy định hoặc được xem là phù hợp cho một dịp, sự kiện hay hoàn cảnh nhất định.
Art der Bekleidung, die für einen bestimmten Anlass vorgeschrieben oder angemessen ist
phong cách ăn mặc- Sự thể hiện cách tự đánh giá vị thế xã hội của bản thân thông qua việc lựa chọn quần áo; điều mà một người muốn biểu lộ với окружающая среда bằng cách ăn mặc của mình.
Ausdruck sozialer Selbsteinschätzung durch Auswahl der Kleidung; das, was man durch die Art seiner Bekleidung der Umwelt gegenüber zum Ausdruck bringen will