

độ trôi- sự chuyển động của nước do gió gây ra.
die durch den Wind verursachte Bewegung des Wassers
sự trôi dạt- sự trôi của một vật trên mặt nước do gió hoặc dòng chảy gây ra.
das durch Wind oder Strömung verursachte Treiben von etwas auf dem Wasser
trôi dạt lục địa- sự dịch chuyển của các lục địa trên bề mặt Trái Đất theo thời gian dài.
Kontinentaldrift
độ trôi- sự thay đổi chậm của một đặc tính trong một hệ thống, thiết bị hoặc linh kiện.
eine langsame Änderung eines Merkmals eines Systems, einer Einrichtung oder eines Bauelementes