'Drogensucht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Drogensuchtdie
[ˈdʁoːɡənˌzʊxt]Danh từSố nhiều: Drogensüchte
Định nghĩa
1
nghiện ma túy- Tình trạng lệ thuộc vào các chất gây nghiện hoặc chất kích thích, kèm theo mất khả năng kiểm soát việc sử dụng và thường xuất hiện triệu chứng cai khi ngừng dùng.
Abhängigkeit von Rauschmitteln
Während die eine alle Stadien einer Drogensucht durchläuft - Abhängigkeit, Kontrollverlust, Entzugsversuch, Rückfall, erneuter Entzug - lebt die andere ein vorbildliches Leben als Musikerin und alleinerziehende Mutter.
Trong khi một người trải qua mọi giai đoạn của chứng nghiện ma túy — lệ thuộc, mất kiểm soát, cố gắng cai, tái nghiện, rồi lại cai — thì người kia sống một cuộc đời kiểu mẫu với vai trò nhạc công và là mẹ đơn thân.
Vom eigenen Absturz in Drogensüchte aller Arten, von Sex auf alle Arten, und er verschweigt auch nicht den Spaß, den man dabei haben kann.
Về sự sa ngã của chính mình vào đủ mọi loại nghiện ngập ma túy, về tình dục dưới mọi hình thức, và anh ta cũng không giấu cả khoái cảm mà người ta có thể có trong đó.