Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Drogenverzicht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Drogenverzicht
der
[ˈdʁoːɡn̩fɛɐ̯ˌt͡sɪçt]
Danh từ
Định nghĩa
1
cai ma túy
- Sự từ bỏ hoặc kiêng dùng ma túy.
Verzicht auf Drogen
„Mit ihren öffentlichen Bekenntnissen zum
Drogenverzicht
war es nicht weit her.“
Những lời công khai tuyên bố từ bỏ ma túy của họ thực ra chẳng có giá trị gì mấy.
Danh từ