'Druckertinte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Druckertintedie
[ˈdʁʊkɐˌtɪntə]Danh từSố nhiều: Druckertinten
Định nghĩa
1
mực in- Loại mực được sử dụng trong máy in phun để đưa các ký tự hoặc hình ảnh cần in lên giấy.
Tinte, die in Tintenstrahldruckern verwendet wird um die zu druckenden Zeichen zu Papier zu bringen
„Allerdings muss dazugesagt werden, dass Druckertinte unterschiedliche Anforderungen erfüllen muss, etwa darf diese nicht eintrocknen, soll jedoch möglichst schnell drucken und nicht verschmieren.“
Tuy nhiên, cũng phải nói thêm rằng mực in phải đáp ứng những yêu cầu khác nhau, chẳng hạn như không được bị khô, nhưng đồng thời phải in càng nhanh càng tốt và không bị nhòe.
„In den USA führten Tricksereien mit Druckertinte sogar schon zu Prozessen in über 30 Bundesstaaten - die meisten sind noch nicht entschieden.“
Tại Mỹ, những chiêu trò liên quan đến mực in thậm chí đã dẫn đến các vụ kiện ở hơn 30 bang - phần lớn vẫn chưa được phân xử.