'Duftmischung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Duftmischungdie
[ˈdʊftˌmɪʃʊŋ]Danh từSố nhiều: Duftmischungen
Định nghĩa
1
hỗn hợp hương- Quá trình và kết quả của việc hòa trộn nhiều mùi hương khác nhau lại với nhau.
Vorgang und Ergebnis des Zusammentuns/-kommens unterschiedlicher Düfte
„Die strenge Meeresbrise mit einem Hauch von Hafenwasser und totem Fisch verzog sich, sobald der Meltemi, der starke Sommerwind aus dem Norden, eingeschlafen war und Platz machte für eine süße Duftmischung aus Hasch und Lagerfeuer.“
"Làn gió biển nồng gắt pha chút mùi nước cảng và cá chết tan đi ngay khi Meltemi, cơn gió mùa hè mạnh từ phương bắc, lặng xuống và nhường chỗ cho một hỗn hợp hương ngọt ngào của cần sa và lửa trại."