'Duftwolke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Duftwolkedie
[ˈdʊftˌvɔlkə]Danh từSố nhiều: Duftwolken
Định nghĩa
1
đám mùi- Vùng không gian mà trong đó có thể cảm nhận rõ một mùi hương hoặc mùi nào đó rất nồng.
Bereich, in dem ein intensiver Geruch wahrnehmbar ist
„Drei angetrunkene Rekruten gingen durch den Wagen und ließen eine Duftwolke aus Bier und Tabak zurück.“
“Ba tân binh ngà ngà say đi qua toa tàu và để lại phía sau một đám mùi bia và thuốc lá.”
„Was dieses Unternehmen seit fast 130 Jahren produziert, verrät einem schon die Nase, wenn man im fränkischen Bamberg aus dem Zug steigt: Eine malzige Duftwolke zieht von der bahnhofsnahen Fabrik herüber.“
“Chỉ cần bước xuống tàu ở thành phố Bamberg thuộc vùng Franken là mũi đã mách cho người ta biết công ty này gần 130 năm nay sản xuất gì: Một đám mùi mạch nha bay sang từ nhà máy gần ga.”