'Dunstschleier' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dunstschleierder
[ˈdʊnstˌʃlaɪ̯ɐ]Danh từSố nhiều: Dunstschleier
Định nghĩa
1
màn sương- Lớp sương mỏng, trong và nhẹ phủ trong không khí, làm cảnh vật trông mờ đi.
dünner, durchsichtiger Dunst
„Ein leiser Dunstschleier lag vor ihnen im Himmel und machte ihr Licht gedämpfter und nicht so kalt.“
“Một màn sương mỏng lặng lẽ trải ra trước họ trên bầu trời, khiến ánh sáng của chúng dịu hơn và không còn lạnh lẽo như thế.”
„Am nachmittäglichen Himmel hing ein milchiger Dunstschleier, der am Horizont hellrosa war und mit zunehmender Höhe in ein zartes Blassblau überging.“
“Trên bầu trời buổi chiều treo một màn sương mờ như sữa, ở đường chân trời có màu hồng nhạt và càng lên cao càng chuyển thành sắc xanh lam nhợt dịu dàng.”