'Durchlaucht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Durchlauchtdie
[ˌdʊʁçˈlaʊ̯xt]Danh từSố nhiều: Durchlauchten
Định nghĩa
1
điện hạ- Cách xưng hô kính trọng dùng để gọi hoặc nhắc đến một quý tộc, người thuộc hàng vương công hoặc có tước vị cao.
Anrede für einen Adligen
Seine Durchlaucht möchte heute keinen Besuch empfangen.
Hôm nay Điện hạ không muốn tiếp khách.
„Noch in der Hauptstadt hatte der Haushalter Di-Tjän dem Musterprüfling Zai mitgeteilt, daß in Klarenfluß ein Tausendschaftsführer und Günstling seiner Durchlaucht namens Simen lebe, der einer bedeutenden, reichen und wohlgesitteten Familie angehöre.“
“Ngay khi còn ở kinh thành, quản gia Di-Tjän đã báo cho thí sinh ưu tú Zai biết rằng ở Klarenfluß có một viên chỉ huy thiên binh và là sủng thần của Điện hạ tên là Simen, thuộc về một gia đình danh giá, giàu có và nề nếp.”