'Duzfreund' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Duzfreundder
[ˈduːt͡sˌfʁɔɪ̯nt]Danh từSố nhiều: Duzfreunde
Định nghĩa
1
bạn thân- người quen khá thân, được xưng hô bằng cách thân mật như giữa bạn bè thay vì cách xưng hô trang trọng
näherer Bekannter, den man mit der vertraulichen Anrede „du“ anspricht
„Das zum Duell der Duzfreunde hochstilisierte Aufeinandertreffen der beiden Notenbanker in dieser Woche vor dem Bundesverfassungsgericht wird deshalb am Ende wohl eher als dröge Ökonomie-Vorlesung in Erinnerung bleiben […].“
Vì vậy, cuộc đối đầu giữa hai nhà ngân hàng trung ương trong tuần này trước Tòa án Hiến pháp Liên bang, vốn được tô vẽ thành một màn đấu tay đôi giữa hai người bạn thân, rốt cuộc có lẽ sẽ chỉ được nhớ đến như một bài giảng kinh tế khô khan […]
„Er ist neben Rudolf Heß der engste Weggefährte Hitlers und einer seiner wenigen Duzfreunde.“
Bên cạnh Rudolf Heß, ông ta là người bạn đồng hành thân cận nhất của Hitler và là một trong số ít người bạn thân của ông ấy.