Familie, die auf einem bestimmten Gebiet bahnbrechend/bestimmend wirkt/gewirkt hat
„Damit begründete er einen landeseigenen politischen Heiligenkult, der nicht nur Einheit und Identifikation stiftete, die herausgehobene Stellung Prags festigte, ja die Stadt zum Symbol der Herrschaft über Böhmen schlechthin erhob, sondern die Dynastie der Přemysliden, der Wenzel entstammte, auch einen enormen Zuwachs an Prestige und Machtlegitimation verlieh.“
Qua đó, ông đã đặt nền móng cho một sự sùng bái vị thánh chính trị mang tính bản địa, điều không chỉ tạo ra sự thống nhất và bản sắc, củng cố vị thế nổi bật của Praha, thậm chí nâng thành phố này thành biểu tượng của quyền thống trị Bohemia nói chung, mà còn đem lại cho dòng họ Přemyslid, mà Wenzel xuất thân từ đó, sự gia tăng to lớn về uy tín và tính chính danh quyền lực.
„Dynastien wie die Fugger finanzierten bereits in den frühen 1600-er-Jahren den portugiesischen Sklavenhandel und trugen damit zum Aufschwung der Regionen bei, die Waren für den transatlantischen Handel herstellten.“
Những dòng họ như Fugger đã tài trợ cho hoạt động buôn bán nô lệ của Bồ Đào Nha ngay từ đầu những năm 1600 và qua đó góp phần thúc đẩy sự phát triển của các khu vực sản xuất hàng hóa cho thương mại xuyên Đại Tây Dương.