'Eclair' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eclairdas
[eˈklɛːɐ̯]Danh từSố nhiều: Eclairs
Định nghĩa
1
bánh éclair- một loại bánh ngọt có hình dáng thuôn dài, được nhân đầy kem và phủ lên trên bằng đường hoặc sô cô la
„mit Creme gefülltes und mit Zucker oder Schokolade überzogenes, längliches Gebäck“
„Sie hieß mit vollem Namen wie seine erste Frau, Sinaida, kochte unvergleichlich gut und schenkte mir jedes Jahr zu meinem Geburtstag eine Schachtel Eclairs in Form von Schwänen, damit auch bei uns an diesem Tag alles in Ordnung war.“
Cô ấy tên đầy đủ giống người vợ đầu của ông, Sinaida, nấu ăn ngon không thể tả xiết và mỗi năm vào ngày sinh nhật tôi lại tặng tôi một hộp bánh éclair hình những chú thiên nga, để ngày hôm đó mọi thứ ở nhà chúng tôi cũng được ổn thỏa.
„Dort gab es hausgemachte Donuts und himmlische Eclairs – ein Gebäck aus Brandteig mit Vanillecremefüllung und Karamellglasur.“
Ở đó có bánh donut tự làm và những chiếc bánh éclair tuyệt hảo – một loại bánh làm từ bột choux với nhân kem vani và lớp phủ caramel.