'Ehetauglichkeit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ehetauglichkeitdie
[ˈeːəˌtaʊ̯klɪçkaɪ̯t]Danh từ
Định nghĩa
1
khả hôn- Sự phù hợp hoặc đủ điều kiện để có thể kết hôn; tình trạng được xem là có thể lấy vợ hoặc lấy chồng.
Eignung, verheiratet werden zu können
„Schließlich gab auch Madame nach, und Lan flog im Herbst 1972 nach Berkeley, um Kunstgeschichte zu studieren, ein Fach, von dem ihre Eltern glaubten, es würde ihr weibliches Einfühlungsvermögen befördern sowie ihre Ehetauglichkeit bewahren.“
“Cuối cùng Madame cũng nhượng bộ, và vào mùa thu năm 1972 Lan bay đến Berkeley để học lịch sử nghệ thuật, một ngành mà cha mẹ cô tin rằng sẽ thúc đẩy sự nhạy cảm nữ tính của cô cũng như giữ gìn khả năng kết hôn của cô.”