

nữ công dân danh dự- Danh hiệu do một thành phố, đô thị, cộng đồng hoặc trường đại học trao tặng để tôn vinh những thành tích đặc biệt của một người phụ nữ.
von einer Stadt, Gemeinde oder Hochschule verliehene Auszeichnung zur Würdigung besonderer Leistungen einer weiblichen Person
nữ công dân danh dự- Người phụ nữ được trao danh hiệu nêu ở nghĩa [1].
weibliche Person, der [1] zuteilwurde