'Ehrenfriedhof' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ehrenfriedhofder
[ˈeːʁənˌfʁiːthoːf]Danh từSố nhiều: Ehrenfriedhöfe
Định nghĩa
1
nghĩa trang danh dự- Nghĩa trang dành cho những người khi còn sống đã có những cống hiến đặc biệt hoặc công lao lớn.
Friedhof für Personen, welche zu Lebzeiten besondere Verdienste erworben haben
„Stattdessen feierte die ZANU(PF) sich selbst, indem die Regierung einen Ehrenfriedhof für die im Unabhängigkeitskampf gefallenen «Helden» einrichten ließ, überragt von einer martialischen Skulptur, die von nordkoreanischen Bildhauern geschaffen wurde.“
“Thay vào đó, ZANU(PF) tự tôn vinh chính mình khi chính phủ cho xây dựng một nghĩa trang danh dự dành cho những ‘anh hùng’ đã ngã xuống trong cuộc chiến giành độc lập, phía trên nổi bật là một bức tượng mang dáng vẻ hiếu chiến do các nhà điêu khắc Bắc Triều Tiên tạo nên.”