'Ehrenmal' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ehrenmal
das
[ˈeːʁənˌmaːl]Danh từSố nhiều: Ehrenmale
Định nghĩa
1
đài tưởng niệm- Công trình tưởng niệm được dựng lên để tôn vinh và ghi nhớ một người, một nhóm người hoặc một sự việc nào đó.
Denkmal zu Ehren von jemandem oder etwas
„Wir bogen dann von der Mauer weg und fuhren an einem Sowjetischen Ehrenmal vorbei.“
“Sau đó chúng tôi rẽ khỏi bức tường và đi ngang qua một đài tưởng niệm Liên Xô.”
„Das Ehrenmal, in den Grünanlagen am Obertorwall, am 18.8.1931 enthüllt, ist heute Mahnmal der Gefallenen des I. und II. Weltkrieges sowie der nationalsozialistischen Gewaltherrschaft.“
“Đài tưởng niệm trong khu cây xanh ở Obertorwall, được khánh thành vào ngày 18.8.1931, ngày nay là nơi tưởng niệm những người đã ngã xuống trong Chiến tranh thế giới thứ nhất và thứ hai cũng như dưới sự thống trị bạo lực của chủ nghĩa quốc xã.”