Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Eichentür' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eichentür
die
[ˈaɪ̯çn̩ˌtyːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Eichentüren
Định nghĩa
1
cửa gỗ sồi
- Cánh cửa được làm bằng gỗ sồi.
Tür, hergestellt aus Eichenholz
„Mit aller Kraft drücke ich gegen die schwere
Eichentür
und da sitzt er und schaut mich interessiert an.“
“Tôi dồn hết sức đẩy vào cánh cửa gỗ sồi nặng nề, và hắn ngồi đó nhìn tôi đầy vẻ thích thú.”
Từ đồng nghĩa
Eichenholztür
„Dem Treppenauslaß gegenüber befand sich eine schmale
Eichentür
mit einem reichgeschnitzten Rahmen.“
“Đối diện lối ra của cầu thang là một cánh cửa gỗ sồi hẹp với khung được chạm khắc công phu.”
Danh từ