'Eifersuchtswahn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eifersuchtswahnder
[ˈaɪ̯fɐzʊxt͡sˌvaːn]Danh từ
Định nghĩa
1
hoang tưởng ghen tuông- trạng thái hoang tưởng bệnh lý với niềm tin sai lầm rằng mình đang bị bạn đời hoặc người yêu phản bội
wahnhafte Vorstellung, vom Partner betrogen zu werden
„Ich werde verkünden, dass ich mich von dir scheiden lassen wollte und du daraufhin in einen Eifersuchtswahn verfallen bist und dir falsche Vorwürfe gegen mich aus den Fingern gesogen hast.“
"Tôi sẽ tuyên bố rằng tôi đã muốn ly hôn với cô, và sau đó cô rơi vào cơn hoang tưởng ghen tuông rồi bịa ra những lời buộc tội sai trái chống lại tôi."