

cây tự trồng- Loài cây do chính mình trồng hoặc gây giống.
Pflanze, die man selbst angebaut oder gezüchtet hat
người nhà- Người xuất thân từ chính doanh nghiệp, hội đoàn hoặc tổ chức tương tự nơi họ hiện đang làm việc.
Person, die aus demselben Unternehmen, Verein oder Ähnlichem kommt, in dem sie derzeit arbeitet