Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Eigenheimbesitzerin' nghĩa là gì?
Eigenheimbesitzerin
die
[ˈaɪ̯ɡn̩haɪ̯mbəˌzɪt͡səʁɪn]
Danh từ
Số nhiều: Eigenheimbesitzerinnen
Định nghĩa
1
nữ chủ nhà
- người phụ nữ là chủ sở hữu của một ngôi nhà
Eigentümerin eines Hauses
Seit dem erfolgreichen Gebot bei der Zwangsversteigerung ist sie stolze
Eigenheimbesitzerin
.
Kể từ khi đấu giá thành công trong cuộc bán đấu giá cưỡng chế, cô ấy đã trở thành một nữ chủ nhà đầy tự hào.
Danh từ