chủ động- Sự tự mình khởi xướng và hành động của một cá nhân hoặc tổ chức mà không cần sự thúc đẩy hay yêu cầu từ bên ngoài.
von einer Person oder Organisation ohne Anstoß von anderswo ausgehende Aktivität
„Angesichts der Tatsache, dass die Industrie am Trend zum übermäßigen Genuss ganz fabelhaft verdient, kommen wir um die nötige Eigeninitiative im Kampf gegen die Fettsucht offensichtlich nicht herum.“
“Trước thực tế rằng ngành công nghiệp đang kiếm lời rất lớn từ xu hướng hưởng thụ quá mức, rõ ràng chúng ta không thể tránh khỏi việc phải tự chủ động trong cuộc chiến chống béo phì.”
„Im Interesse der Sicherheit wird einem jede Befugnis entzogen und jede Eigeninitiative verboten.“
“Vì lợi ích an toàn, người ta tước bỏ mọi thẩm quyền của mỗi người và cấm mọi sự chủ động.”