'Eigenliebe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eigenliebedie
[ˈaɪ̯ɡn̩ˌliːbə]Danh từ
Định nghĩa
1
lòng tự ái- Tình yêu đối với chính bản thân mình; sự yêu quý hướng vào con người của mình, thường nhấn mạnh ý thức về giá trị và danh dự cá nhân.
Liebe zu sich selbst; Liebe, die sich auf die eigene Person richtet
„Ihr Verhalten entsprang wohl nur ihrer Eigenliebe, die es nicht zuließ, daß sie meinen Sieg, der sie zu sehr demütigte, gelassen hinnahm.“
“Có lẽ hành vi của cô ấy chỉ xuất phát từ lòng tự ái của mình, thứ không cho phép cô ấy bình thản chấp nhận chiến thắng của tôi, điều đã làm cô ấy bị hạ nhục quá nhiều.”