tự sản xuất- việc một cá nhân, doanh nghiệp hoặc quốc gia tự tạo ra, tự sản xuất sản phẩm hay hàng hóa của mình thay vì phụ thuộc vào nguồn cung từ bên ngoài.
eigene Produktion
„Die während der Siedlerherrschaft aufgebaute Industrie, mit der die Smith-Regierung die internationalen Sanktionen durch Eigenproduktion umgangen hatte, expandierte nur unwesentlich, die Möglichkeiten, Simbabwe von einem Agrar- in einen Industriestaat zu verwandeln, blieben ungenutzt.“
“Ngành công nghiệp được xây dựng trong thời kỳ chế độ thực dân định cư, nhờ đó chính quyền Smith đã lách các lệnh trừng phạt quốc tế bằng cách tự sản xuất, chỉ mở rộng rất ít; những khả năng biến Zimbabwe từ một quốc gia nông nghiệp thành một quốc gia công nghiệp vẫn không được tận dụng.”