'Eigenverzehr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eigenverzehrder
[ˈaɪ̯ɡn̩fɛɐ̯ˌt͡seːɐ̯]Danh từ
Định nghĩa
1
tự tiêu dùng- việc một người tự sử dụng hoặc tự ăn dùng thứ do mình làm ra, sản xuất ra hoặc có được, thay vì đem bán hay cung cấp cho người khác.
Verzehr durch einen selbst
„Doch in Eiríkurs Kinderjahren wurde die gewerbsmäßige Fischerei weitgehend eingestellt, und die Brüder fuhren zum Vergnügen hinaus, um ein wenig für den Eigenverzehr zu fangen und das alte Boot seetüchtig zu halten, das Skúli und Kári einst gebaut hatten.“
“Nhưng vào những năm tuổi thơ của các con Eiríkur, hoạt động đánh bắt cá mang tính thương mại phần lớn đã chấm dứt, và các anh em chèo thuyền ra khơi để giải trí, bắt một ít cá để tự dùng và giữ cho con thuyền cũ mà Skúli và Kári từng đóng vẫn còn đủ khả năng đi biển.”