'Eimerkette' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eimerkettedie
[ˈaɪ̯mɐˌkɛtə]Danh từSố nhiều: Eimerketten
Định nghĩa
1
dây chuyền xô- Hàng người đứng nối tiếp nhau để chuyền các xô từ người này sang người khác, thường nhằm vận chuyển nước hoặc vật liệu.
Menschenkette zwecks Weitergabe von Eimern von Person zu Person
„Weil die Wasserleitungen zerbombt waren, bildeten sich überall Eimerketten, mit denen das Wasser aus dem Hallenbad und dem örtlichen Wassergraben herangeschafft wurde.“
“Vì các đường ống dẫn nước đã bị bom phá hủy, nên khắp nơi hình thành những dây chuyền xô để đưa nước từ bể bơi trong nhà và con mương nước ở địa phương đến.”