

giới thiệu- việc làm quen một người mới với một chủ đề nào đó
Bekanntmachen eines Neulings mit einem Thema
sách nhập môn- dạng viết tắt cho sách, bài giảng hoặc tương tự thực hiện việc giới thiệu cơ bản
Kurzform für Bücher, Vorträge oder Ähnliches, die ^([1]) bewerkstelligen
giới thiệu- việc giới thiệu chính thức một người với những người khác
formelle Bekanntmachung einer Person mit anderen Personen
áp dụng- việc tiếp nhận và triển khai các đổi mới
Übernahme und Einsatz von Neuerungen
ban hành- việc thiết lập và thực thi các quy tắc mới
Instanziierung von neuen Regeln
ra mắt- việc giới thiệu một sản phẩm mới trên thị trường
Bekanntmachen eines neuen Produktes auf einem Handelsplatz
ống dẫn- bộ phận dùng để dẫn hướng, ví dụ như để lắp đặt hoặc đổ đầy
Führung zum Beispiel zum Einsetzen oder Befüllen
dẫn đường- sự hướng dẫn về lộ trình bay
Einweisung zur Flugroute