'Eingangshalle' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eingangshalledie
[ˈaɪ̯nɡaŋsˌhalə]Danh từSố nhiều: Eingangshallen
Định nghĩa
1
sảnh vào- phòng lớn nằm ở khu vực lối vào của một tòa nhà, dùng để đón tiếp hoặc dẫn đến các phòng khác
großer Raum im Eingangsbereich eines Gebäudes
„Von einer großzügigen Eingangshalle mit gewundener Treppe gelangt man in ein knappes Dutzend Räume, darunter ein Salon, ein Esszimmer, ein Raucherzimmer, ein Arbeitszimmer plus Bibliothek und im Obergeschoss mindestens fünf Schlafräume.“
Từ một sảnh vào rộng rãi với cầu thang uốn lượn, người ta đi vào gần một chục căn phòng, trong đó có một phòng khách, một phòng ăn, một phòng hút thuốc, một phòng làm việc kèm thư viện và ở tầng trên ít nhất năm phòng ngủ.