'Eingeweihter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eingeweihterder
[ˈaɪ̯nɡəˌvaɪ̯tɐ]Danh từSố nhiều: Eingeweihte
Định nghĩa
1
tay trong- Người có những thông tin hoặc hiểu biết đặc biệt mà công chúng nói chung không biết.
Person, die über Informationen verfügt, die der Allgemeinheit nicht bekannt sind
„Während Brahe als einer der wichtigsten Astronomen in die Geschichte einging, ist Wilhelm IV. nur noch Eingeweihten bekannt.“
“Trong khi Brahe được ghi vào lịch sử như một trong những nhà thiên văn học quan trọng nhất, thì Wilhelm IV. nay chỉ còn được những tay trong biết đến.”