'Einheirat' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Einheiratdie
[ˈaɪ̯nhaɪ̯ˌʁaːt]Danh từSố nhiều: Einheiraten
Định nghĩa
1
cưới vào- Việc kết hôn để gia nhập hoặc có được địa vị, quyền lợi hay sự thuộc về trong một gia đình, dòng họ hoặc tầng lớp xã hội nào đó.
Eheschließung als Zugangsweg
„Zum Hochadel konnte man wohl nur durch Geburt oder Einheirat gehören.“
“Có lẽ người ta chỉ có thể thuộc về tầng lớp quý tộc cao cấp bằng cách sinh ra trong đó hoặc cưới vào.”
„An diesem Abend suchte ihn der Häuptling an seinem letztn irdischen Lager auf, sprach ihm nach ernsthafter Pfeife in gebrochenen Worten karge Bewunderung aus und eröffnete ihm schließlich den Vorschlag sühnender Einheirat in Pflichten und Rechte des erschossenen Kriegers.“
“Tối hôm ấy, viên tù trưởng đến bên chỗ nằm cuối cùng nơi trần thế của anh, sau một hồi nghi thức hút tẩu nghiêm trang đã dùng những lời lẽ ngập ngừng để bày tỏ sự khâm phục ít ỏi đối với anh, rồi cuối cùng đưa ra đề nghị chuộc lỗi rằng anh sẽ cưới vào để tiếp nhận các bổn phận và quyền lợi của người chiến binh đã bị bắn chết.”