sự đồng dạng- tình trạng mọi thứ đều giống nhau, đơn điệu và không có nét riêng nổi bật so với những thứ khác
etwas, das eintönig ist und sich nicht von anderen abhebt
„Zudem sei es wichtig, dass in Kommunalparlamenten politische Vielfalt herrscht und kein Einheitsbrei, sonst fühlten sich viele Menschen verschaukelt.“
“Ngoài ra, điều quan trọng là trong các nghị viện cấp địa phương phải có sự đa dạng chính trị chứ không phải sự đồng dạng, nếu không nhiều người sẽ cảm thấy mình bị lừa.”