

sự hài hòa- Sự phù hợp, hòa hợp; ở trong trạng thái mà hai sự việc có thể kết hợp với nhau mà không mâu thuẫn.
Übereinstimmung, Harmonie; in einem Zustand, in dem sich zwei Dinge miteinander so vereinbaren lassen, dass sie nicht widersprüchlich sind
đồng quan điểm- Có cùng ý kiến hoặc quan điểm như người khác.
die gleiche Meinung haben (wie ein anderer/andere)
đồng âm- Sự hòa cùng âm thanh của hai hoặc nhiều giọng ở cùng một cao độ hoặc cách nhau một quãng tám.
Zusammenklang zweier oder mehrerer Stimmen auf dem gleichen Ton oder im Oktavabstand