'Einradfahrer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Einradfahrerder
[ˈaɪ̯nʁaːtˌfaːʁɐ]Danh từSố nhiều: Einradfahrer
Định nghĩa
1
người đi xe một bánh- Người đi hoặc điều khiển xe một bánh, tức loại xe chỉ có một bánh và cần giữ thăng bằng khi di chuyển.
Radfahrer, der ein Einrad fährt
„Einer der bekanntesten ist tinyurl.com, wurde 2002 von einem Einradfahrer namens Kevin Gilbertson aus Liebhaberei gegründet und bringt in seiner Bezeichnung die Sache auf den Punkt: die URL (Uniform Resource Locator), die oft unendlich langen Adressen im Netz winzig, tiny, zu machen.“
“Một trong những trang nổi tiếng nhất là tinyurl.com, được một người đi xe một bánh tên là Kevin Gilbertson lập ra vào năm 2002 vì sở thích cá nhân, và ngay trong tên gọi của nó đã nói trúng bản chất sự việc: làm cho URL (Uniform Resource Locator), tức những địa chỉ trên mạng thường dài vô tận, trở nên bé xíu, tiny.”
„Zurück wählte der Einradfahrer den bequemeren Weg – im Auto mit Einheimnischen, im Taxi und Bus, um ins Hotel zurückzukommen.“
“Trên đường trở về, người đi xe một bánh đã chọn cách thuận tiện hơn – đi ô tô cùng người địa phương, đi taxi và xe buýt để quay lại khách sạn.”