Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Einraumbüro' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Einraumbüro
das
[ˈaɪ̯nʁaʊ̯mbyˌʁoː]
Danh từ
Số nhiều: Einraumbüros
Định nghĩa
1
văn phòng đơn
- Văn phòng chỉ gồm một phòng duy nhất.
Büro, das nur aus einem einzigen Raum besteht
„Kolt trank eine eiskalte Coca-Cola und hatte auf der Couch in Kopelmans kleinem, aber sicherem
Einraumbüro
die Füße hochgelegt.“
Kolt uống một chai Coca-Cola lạnh buốt và gác chân lên ghế dài trong văn phòng đơn nhỏ nhưng an toàn của Kopelman.
Danh từ